Từ vựng tiếng Anh về màu sắc
Từ vựng tiếng Anh về màu sắc
Phần lớn các bạn ở đây đã biết tên tiếng Anh của 10 màu sắc cơ bản. Tuy nhiên có hàng trăm phiên bản cải tiến từ các màu gốc đó mà không phải bạn nào cũng biết và sử dụng đúng ngữ cảnh. Hãy cùng X3English điểm qua một số loại từ vựng tiếng Anh về màu sắc nhé!

-

  1. Màu xanh

- Blue - /bluː/ xanh lam
- Dark Blue - /dɑːk/ /bluː/ lam đậm
- Pale Blue - /peɪl/ /bluː/ lam nhạt
- Sky – Blue - /skaɪ/ – /bluː/ xanh da trời
- Peacock Blue - /ˈpiːkɒk/ /bluː/ xanh biếc
- Indigo - /ˈɪndɪgəʊ/ lam chàm

- Green - /griːn/ xanh
- Greenish - /ˈgriːnɪʃ/ lục nhạt
- Grass – Green - /grɑːs/ – /griːn/ xanh lá cây
- Dark – Green - /dɑːk/ – /griːn/ xanh đậm
- Apple Green - /ˈæpl/ /griːn/ xanh táo
- Olivaceous - /ˌɒlɪˈveɪʃəs/ xanh ô liu

 

  1. Màu đỏ

- Red - /rɛd/ Đỏ
- Deep Red - /diːp/ /rɛd/ đỏ sẫm
- Pink Red - /pɪŋk/ /rɛd/ hồng đỏ
- Murrey - /ˈmʌri/ đỏ tía

- Cherry: /'t∫eri/ màu đỏ anh đào

- Plum: / plʌm/ màu đỏ mận
- Reddish - /ˈrɛdɪʃ/ đỏ nhạt
- Scarlet - /ˈskɑːlɪt/ phấn hồng

- Salmon: / ´sæmən/ màu hồng cam

 

  1. Màu tím

- Violet - /ˈvaɪə.lət/ tím
- Purple - /`pə:pl/ màu tím
- Lavender - /'lævində/ màu tím oải hương

- Prune - /prune/ màu đỏ tím
- Petunia - /pi'tju:njə/ màu tím sẫm

- Eggplant - /ˈɛgˌplænt/ màu cà tím
- Grape - / greɪp/ màu tím thẫm
- Orchid - /'ɔ:kid/ màu tím nhạt

- Magenta - /məˈdʒen.tə/ đỏ tím

 

  1. Màu vàng

- Yellow - /ˈjɛləʊ/ vàng
- Yellowish - /ˈjɛləʊɪʃ/ vàng nhạt
- Waxen - /ˈwæksən/ vàng mật ong

- Pale Yellow - /peɪl//ˈjɛləʊ/ vàng nhạt
- Apricot Yellow - /ˈeɪprɪkɒt/ /ˈjɛləʊ/ vàng mơ

- Melon - /´melən/ màu quả dưa vàng
- Golden - /'gouldən/  vàng óng

- Sunflower - / ´sʌn¸flauə/ màu vàng rực

- Tangerine - / tændʒə’ri:n/ màu quýt

- Orange - /ˈɒrɪnʤ/da cam

  1. Màu trắng

- White - /waɪt/ trắng
- Lily – White - /ˈlɪli/ – /waɪt/ trắng tinh
- Snow – White - /snəʊ/ – /waɪt/ trắng xóa
- Milk – White - /mɪlk/ – /waɪt/ trắng sữa
- Off – White - /ɒf/ – /waɪt/ trắng xám

- Silvery - /ˈsɪlvəri/trắng bạc

 

  1. Màu nâu

- Brown - /braʊn/ nâu
- Nut – brown - /nʌt/ – /braʊn/ nâu sẫm
- Coffee – coloured - /ˈkɒfi/ – /ˈkʌləd/ nâu cà phê

- Tawny - /ˈtɔːni/ nâu vàng
- Umber /ˈʌmbə/ nâu đen

 

  1. Màu đen

- Black - /blæk/ đen
- Blackish - /ˈblækɪʃ/ đen nhạt
- Blue – Black - /bluː/ – /blæk/ đen xanh
- Sooty - /ˈsʊti/ đen (như) bồ hóng, đen huyền
- Inky - /ˈɪŋki/ đen mực
- Smoky - /ˈsməʊki/ đen khói

- Grey /grei/ màu xám

 

Ngoài chỉ màu, các từ vựng tiếng Anh về màu sắc còn xuất hiện trong các thành ngữ tiếng Anh, và được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Các bạn hãy ghi lại và học thuộc để sử dụng nhé!

 

  1. Green

- Give someone getthe green light: Bật đèn xanh
- Green with envy: Tái đi vì ghen
- A green belt: Vòng đai xanh
- Be green: Còn non nớt
- Have (got) green fingers: Có tay nghề làm vườn
- Green thumb: (USA): chỉ người giỏi làm vườn
- Greenhorn: thiểu kinh nghiệm (be a greenhorn)

 

  1. Red

- A red letter day: Ngày đáng nhớ nhất
- The red carpet: Sự đón chào nồng hậu
- Be in the red: Khoản nợ ngân hàng
- (Catch someone/be caught) red-handed: Bắt quả tang
- A red herring: Đánh trống lảng

- Be/go/turn as redas a beetroot: đỏ như gấc vì ngượng
- See red: Nổi giận bừng bừng
- Paint the town red: Ăn mừng
- Like a red rag to a bull: Có khả năng làm ai đó nổi giận
- Paint the town red: Đi ra ngoài uống rượu
- Red light district: Một khu của thành phố có nhiều tệ nạn (mại dâm…)
- Rose-colored glasses: nhìn 1 cách hi vọng hơn (see something withrose-colored glasses)

  1. Blue

- A boil from theblue: Tin sét đánh
- Out of the blue: Bất ngờ
- A blue-collar worker/job: Lao động chân tay
- Once in a blue moon: Rất hiếm, hiếm hoi

- Blue blood: Dòng giống hoàng tộc
- A/the blue-eyed boy: Đứa con cưng
- Disappear/vanish/go off into the blue: Biến mất tiêu
- Out of the blue: Bất ngờ
- Scream/cry blue murder: Phản đối một cách giận dữ
- Till one is blue in the face: Nói hết lời
- Have the blues: Cảm thấy buồn.
- Feeling blue: Cảm giác không vui, cảm thấy không khỏe
- Be true blue: Đồ “chuẩn”, đáng tin cậy
- Boys in blue: Cảnh sát
- Go blue: Bị cảm lạnh
- Hot as blue blazes: Rất nóng
- Talk a blue streak: Biết cách nói vừa dài vừa nhanh
- Till you are blue in the face: Khi bạn cố làm việc gì đó 1 cách lặp đi lặp lại đến mức bực mình

  1. Yellow

- Have a yellowstreak: Có tính nhát gan
- Yellow-bellied = a coward: Kẻ nhát gan
- Golden opportunity: Cơ hội vàng
- A golden handshake: Điều khoản “cái bắt tay vàng”

  1. White

- A white lie: Lời nói dối vô hại
- A white-collar worker/job: Nhân viên văn phòng

- As white as sheet: Mặt trắng bệch (vì cái gì đó ngạc nhiên, sửng sốt)
- White feather: (show white feather) : người yếu tim
- In black and white: Rất rõ ràng
- Whitewash: Che đậy sự thật

 

  1. Grey

- Grey matter: Chất xám
- Go/turn grey: Đầu bạc

- A grey area: Cái gì đó mà không xác định

 

  1. Black

- Black and blue: Bị bầm tím
- A black look: Cái nhìn giận dữ
- A black day (for someone/sth): Ngày đen tối
- Be in the black: Có tài khoản
- Till one is blue in the face: Nói hết lời
- A black list: Sổ đen

- The black sheep (ofthe family): Người được xem như là sự ô nhục hoặc xấu hổ (đối với gia đình).
- Black ice: Băng đen
- A black mark: Một vết đen, vết nhơ
- Black market: Thị trường chợ đen (thương mại bất hợp pháp)
- Black economy: Kiểu kinh doanh chui (một phần của nền kinh tế không được kiểm soát bởi các cơ quan chức năng)
- Black spot: Điểm đen (nguy hiểm)

 

  1. Brown

- Be browned as aberry: Khi một người nào đó có làn da bị cháy nắng
- Be browned-off: Chán ngấy việc gì

 

  1. Pink

- In the pink: Có sức khỏe tốt
- Pink slip: giấy thôi việc

- Tickled pink: Cảm thấy hài lòng với gì đó (be tickled pink)

  1. Colour

- Off colour: Khi sức khỏe không tốt (someone is off colour)
- Show your true colour: Thể hiện bản chất thật của mình
- Sail under false colour: Giả vờ làm việc gì đó
- With flying colours: Làm tốt 1 việc gì đó

Có quá là nhiều sắc thái màu và thành ngữ trong tiếng Anh phải không nào. Nhưng các bạn đừng nản chí nhé, hãy ghi chúng lại và luyện tập hàng ngày trong giao tiếp. Dần dần khả năng nói tiếng Anh của các bạn cũng sẽ “rực rỡ” sắc màu đó. Chúc các bạn luôn tự tin và thành công!

Người đọc
309
Nguồn
Ban Giám Hiệu
Chia sẻ
Tìm kiếm
  Search
Nhiều người đọc
BẢN QUYỀN TRANG WEB
Bản quyền thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương, Trưởng Ban biên tập: Trần Hiếu, Phó Giám đốc Sở GD&ĐT. 
Ðịa chỉ: Tầng 10, Tháp A, Trung tâm Hành chính Tỉnh, P.Hoà Phú, TP Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương 
Tel: (0650) 3.822.375 - Fax: (0650) 3.838.77, E-mail: portal@sgdbinhduong.edu.vn

Website: http://sgdbinhduong.edu.vn - http://sgd.binhduong.gov.vn


Mọi ý kiến đóng góp về trang website của trường cũng như gửi bài viết,

Xin gửi về Ban quản trị website trường THPT Huỳnh Văn Nghệ

1. Thầy Nguyễn Tấn Tài - Hiệu trưởng - Trưởng ban

2. Cô Trần Thị Ngọc Vân - Phó Hiệu trưởng - Phó Ban thường trực

3. Thầy Phạm Quốc Trị - Thành viên (QL)

Email: tripq@huynhvannghe.sgdbinhduong.edu.vn, 0988994900

Xin chân thành cảm ơn!.