Phân công chuyên môn áp dụng từ 25/12/2017

Kính gửi quí thầy cô Phân công chuyên môn áp dụng từ 25/12/201

Sở GD - ĐT Bình Dương 
Trường THPT Tây Nam 
PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN 2017-2018 TỪ 25 THÁNG 12 (HKII)  
Stt Tổ CM/
Họ và tên
Hê ĐT/
Môn
Phân công g.dạy
Môn / Lớp
Số tiết Công tác kiêm nhiệm, Giờ giảm Số tiết TS giờ thực
hiện trong tuần
Ghi chú
  Ban giám hiệu              
1 Trương Minh Giảng ĐH Toán     HT 15    
2 Nguyễn Thị Cẩm Châu ĐH Toán     PHT 13    
3 Phạm Thị Nga ĐH GDCD     PHT 13    
  Tổ Văn              
4 Nguyễn Thị Bích Tình ĐH Văn 12A589 (9) 9 CN12A8(4), TTCM(3) 7 16  
5 Lê Thượng Thanh Hương ĐH Văn 12A367 (9), 11A1 (3) 12 CN 12A6(4) TPCM(1),TTCĐ 5 17  
6 Mai Thị Nhung ĐH Văn 11A3(3),10A128(9) 12 con nhỏ (3) 3 15  
7 Lại Thị Kim Biên ĐH Văn 12A124 (9),11A7 (3) 12 CN 12A2(4), TPCĐ (1) 5 17  
8 Phan Ngọc Thiện ĐH Văn 10A3456(12) 12 CN 10A4(4) 4 16  
9 Bùi Thanh Trúc ĐH Văn 11A456 (9),10A7(3) 12 CN 10A7(4) 4 16  
10 Nguyễn Thị Ngọc Sang ĐH Văn 11A28(6)10A9 (3) 9 Phó BT (6) 6 15  
11 Phan Thị Hường ĐH Văn            
  Tổ Sử - Địa - GDCD              
12 Đỗ Thị Phượng ĐH Địa 12A1256(8), 10A123456(6) 14 TTCM (3) 3 17  
13 Đặng Ngọc Mai ĐH Địa 12A34789(10) 10 CN 12A9 (4) CTCĐ (3) 7 17  
14 Phan Thành Công ĐH Địa 11A12345678(8), 10A6789 (3) 11 Tập sự(2), CN 11A4 (4) 6 17  
15 Nguyễn T Thanh Văn ĐH Sử 12A123789 (6),11A123456(6) 12 CN 12A7(4), TPCM(1) 5 17  
16 Tô Minh Tiến ĐH Sử  10A1234567 (14) 14 CN10A1(4), TPCĐ (1) 5 19  
17 Lê Ngọc Giáp ĐH Sử 12A456(3), 10A89 (4) 7 CN 10A9 (4), Phó BT Đoàn (6) 10 17  
18 Đặng Thế Huyền ĐH Sử 11A78(2) 2 Giám thị   2  
19 Nguyễn Thị Hiền ĐH GDCD 12A34789 (5), 11(8) 13 Tu vấn HĐ (4), UVBCHCĐ (1)  5 18  
20 Lê Thị Vịnh ĐH GDCD 12A1256 (4), 10(9) 13 CN 12A5(4) TTCĐ (1) 5 18  
  Tổ Anh              
21 Lương Thị Như Quỳnh ĐH Anh 12A125 (24),11A456(12) 24 TTCM(3) 3 27  
22 Nguyễn Thị Phương Chi ĐH Anh 12A347 (12), 11A123 (12) 24 TPCM (1) 1 25  
23 Võ Thị Minh Phước ĐH Anh 10A123 (12) 12  PT phòng Lab (3), TBTTND(2) 5 17  
24 Lê Thi Phương ĐH Anh 10A456789(24) 24 TPCĐ (1) 1 25  
25 Vũ Thị Bảo Hương ĐH Anh 12A689 (12), 11A78 (8) 20 TTCĐ (1) 1 21  
  Tổ Toán              
26 Trần Thị Bích Phương ĐH Toán 12A258(12), 11A1(4) 16 TTCM (3) 3 19  
27 Nguyễn Thị Yến ĐH Toán 12A37(8),11A45(8) 16 CN12A3(4)   TTCĐ (1) 5 21  
28 Nguyễn Trần Đà Lạt ĐH Toán 11A3(4), 10A6789(16) 20  TPCĐ (1) 1 21  
29 Ngô Ngọc Ánh ĐH Toán 12A46(8), 11A78(8) 16 TPCM (1) 1 17  
30 Phan Thị Thùy  ĐH Toán 11A26(8),10A45(8) 16 con nhỏ 3 19  
31 Hồ Thanh Bảo Yến   ĐH Toán Nghỉ HS          
32 Phan Trần Vương Vũ Th sĩ Toán 12A19 (8), 10A123(12) 20     20  
  Tổ Lý - KTCN              
33 Nguyễn Thị Thu Hương A ĐH Lý 12A58(6),11A27(6) 12 CN 11A7(4), TTCĐ (1) 5 17  
34 Nguyễn Thạch Ngọc ĐH Lý 12A123(9) 9 CN 12A1(4), TTCM (3) 7 16  
35 Nguyễn Ngọc Điệp ĐH Lý 10A1234 (12) 12 CN 10A5 (4),TPCĐ (1) 5 17  
36 Trần Thị Thanh Tâm ĐH Lý 12A67(6), 11A45(6) 12 CN 11A5(4), TPCM (1)   5 17  
37 Nguyễn Thị Thu Hương B ĐH Lý 12A49(6), 10A679(9) 15     17 HN 11(2)
38 Nguyễn Thị Diễm Hương ĐH Lý 10A38 (6) 6 CN 10A8 (4), Tập sự (2) 6 16.5 NGLL 10(4.5)
39 Bùi Thanh Nguyên ĐH Lý 11A1368(12) 12 CN 11A3(4) 4 16  
  Tổ Hóa              
40 Lưu Thị Nga Th sĩ Hóa 12A459(9) 9 CN 12A4(4), TTCM (3)  7 16  
41 Đào Xuân Tuấn  Th sĩ Hóa 12A138(9),11A48(6) 15     16.75 HN 12A1234567(1.75)
42 Nguyễn Minh Đức ĐH Hóa 11A1257(12) 12 CN 11A1(4) 4 16  
43 Đinh T Hồng Ngọc ĐH Hóa 10A1234(12) 12 CN 10A2(4) 4 16  
44 Võ Phan Kỳ ĐH Hóa 12A2(3) 3   0 3  
45 Nguyễn Thị Ngân Giang ĐH Hóa 12A67(6), 11A36(6) 12 CN 11A6(4)  TTCĐ (1) 5 17  
46 Phạm Bá Xuân Thông ĐH Hóa 10A56789(15) 15     16.5 HN 10A123456(1.5)
47 Huỳnh Đình Đức ĐH Sinh 11A12345(5), 10(9) 14 TPCM (1) 1 15  
48 Huỳnh Thị Kim Thoa ĐH Sinh 12(9), 11A67(2) 11 TPCĐ (1) 1 12  
49 Đỗ Văn Hiểu  ĐHSinh 11A8 (1) 1 UVCĐ (1) 1 2  
50 Nguyễn Bá Nhựt ĐH KTNN CN 10(18) 18 CN 10A6 (4) 4 22  
  Tổ Thể dục - GDQP              
51 Trần Quang Hùng ĐH TD 12A123(6), 11A78(4) 10 TTCM (3) 3 16 TTGG (3.)
52 Phạm Văn Hòa CĐSP Lý 11A123456(12) 12   16.75 NGLL11(4), HN 10A789(0.75)
53 Nguyễn Lâm Giang ĐH TD Đi học TTCT (Tập trung)   BTĐoàn (12) 12 12  
54 Lê Phục Quốc ĐH TD 10A12345678(16) 16 TTCĐ (1) 1 17  
55 Bùi Đình Hợp ĐH TD 12A456789(12), 10A9(2) 14     17 NGLL 12A56789(2.5), HN 12A89 (0.5)
56 Nguyễn Hữu Thuận ĐH Hóa QP 12A123456(6), 11(8) 14 TPCM (1) 1 17 NGLL 12A1234 (2)
57 Lê Thị Thy Nghĩa ĐH QP QP 12A789(3), 10(9) 12 CN 10A3 (4)  TPCĐ (1) 5 17  
  Tổ Tin              
58 Nguyễn Vĩnh Quang ĐH Tin Tin 10A1234(8),11A12 (2), Nghề 11A123 (12) 22 TTCM(3), thư ký HĐ (2) 5 27  
59 Nguyễn Thanh Tuấn ĐH Tin Tin 12A123456(12) 10A789(6), Nghề 11A45(8) 26     26  
60 Trần Phương ĐH Tin Tin 12A789(6), 11A345678(6), Nghề 11A678 (12), 10A56 (4) 28  TPCM (1), TPCĐ  1 29  
61 Ngọ Thị Hạnh Hằng ĐH CNĐT 12A1234(4), 11A1234(8) 12 CN 11A2(4), TTCĐ (1) 5 17  
62 Hoàng Minh Trí ĐH KTCN 12A56789(5), 11A5678(8) 13 CN 11A8(4), 4 17  
PHÂN CÔNG GV DẠY NGLL, HN NĂM HỌC 2017-2018 TỪ 9 THÁNG 10
STT Tổ CM/
Họ và tên
Hê ĐT/
Môn
Phân công g.dạy
Môn / Lớp
     
1 Nguyễn Thị Dễm Hương ĐH Sử NGLL 10(4.5)      
2 Nguyễn Thị Thu Hương B ĐH Lý HN 11(2)       
3 Đào Xuân Tuấn  ĐH Hóa HN 12A1234567(1.75)      
4 Phạm Bá Xuân Thông ĐH Hóa HN 10A123456(1.5)      
5 Phạm Văn Hòa CĐ Lý NGLL11(4), HN 10A789(0.75)      
6 Bùi Đình Hợp ĐH TD NGLL 12A56789(2.5), HN 12A89 (0.5)      
7 Nguyễn Hữu Thuận ĐH Hóa NGLL 12A1234 (2)      
Người đọc
227
Nguồn
Ban Giám Hiệu
Chia sẻ
PCCM 2017-2018 tu 25.12.2017.xlsx